Bản dịch của từ Unknown guardian trong tiếng Việt
Unknown guardian
Noun [U/C]

Unknown guardian(Noun)
ˈʌnnəʊn ɡˈɑːdiən
ˈəŋˌnaʊn ˈɡɑrdiən
01
Một người giám hộ có danh tính hoặc nền tảng không rõ ràng.
A guardian whose identity or background is not known
Ví dụ
02
Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp sự chăm sóc hoặc giám sát nhưng vẫn giữ bí mật danh tính.
An individual or entity that provides care or oversight but remains anonymous
Ví dụ
