Bản dịch của từ Unmanned survey trong tiếng Việt
Unmanned survey
Noun [U/C]

Unmanned survey(Noun)
ˈʌnmənd sˈɜːvi
ˈənˌmænd ˈsɝvi
01
Một loại bản đồ hóa hoặc thu thập dữ liệu được thực hiện bằng các thiết bị tự động.
A type of mapping or data collection carried out using automated devices.
这是一种通过自动化设备进行的数据映射或收集。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các cuộc khảo sát dựa vào công nghệ để thu thập thông tin trong nhiều lĩnh vực.
Surveys utilize technology to gather information across various fields.
依靠技术在各个领域收集信息的调查
Ví dụ
