Bản dịch của từ Unmanned survey trong tiếng Việt

Unmanned survey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unmanned survey(Noun)

ˈʌnmənd sˈɜːvi
ˈənˌmænd ˈsɝvi
01

Một dạng bản đồ hoá hoặc thu thập dữ liệu được thực hiện bằng các thiết bị tự động

An electronic mapping or data collection method that uses automated devices.

一种地图制作或数据收集的方法,是利用自动化设备来完成的。

Ví dụ
02

Một cuộc khảo sát được thực hiện mà không có sự hiện diện của các nhân viên vận hành

A survey was conducted without the presence of the manager.

这是一项没有管理人员在场的调查。

Ví dụ
03

Các cuộc khảo sát dựa vào công nghệ để thu thập thông tin trong nhiều lĩnh vực khác nhau

Surveys that rely on technology to gather information are used across various fields.

在各个领域中,使用技术手段收集信息的调查方式

Ví dụ