Bản dịch của từ Unplanned cell trong tiếng Việt

Unplanned cell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unplanned cell(Noun)

ʌnplˈænd sˈɛl
ˈənˌpɫænd ˈsɛɫ
01

Một tế bào không được tổ chức hoặc lên kế hoạch trước.

A cell that is not organized or scheduled in advance

Ví dụ
02

Một đơn vị trong tổ chức hoặc nhóm mà không được dự định hoặc dự đoán trước.

A unit of an organization or a group that was not intended or foreseen

Ví dụ
03

Một tế bào xuất hiện một cách bất ngờ trong bối cảnh sinh học hoặc cấu trúc.

A cell which arises unexpectedly in a biological or structural context

Ví dụ