Bản dịch của từ Unpleasant act trong tiếng Việt

Unpleasant act

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpleasant act(Noun)

ʌnplˈɛzənt ˈækt
ənˈpɫɛzənt ˈækt
01

Hành động thường bị coi là tiêu cực hoặc không mong muốn

A deed that is generally viewed as negative or undesirable

Ví dụ
02

Hành vi gây khó chịu hoặc không phù hợp với người khác

A behavior that is offensive or distasteful to others

Ví dụ
03

Một hành động gây khó chịu hoặc không vừa ý

An action that causes discomfort or displeasure

Ví dụ