ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Unproductive absence
Việc vắng mặt khỏi một nơi hoặc hoạt động mà không tạo ra giá trị gì
Absent from a place or activity without contributing any value
没有任何贡献、空耗时间和精力的缺席行为
Trạng thái thiếu hiệu quả, thiếu sản lượng hoặc không đạt được kết quả
A state characterized by low productivity, lack of efficiency, or poor output quality
没有效率的状态,表现为缺乏产出或效果不佳的情况
Một khoảng thời gian không có công việc hoặc hoạt động hiệu quả nào diễn ra
A time when no work or productive activities are taking place
一段没有工作或实际活动进行的时间