Anh - Việt

Bản dịch của từ Unraptured trong tiếng Việt

unraptured

Adjective

unraptured (Adjective)

/ənɹˈæptɹˌʌft/
/ənɹˈæptɹˌʌft/
AI

Nghĩa 01 · Trong bối cảnh thần học Cơ Đốc liên quan đến học thuyết Thiên niên kỷ, “unraptured” chỉ những người không được đưa lên trời trong sự kiện “rapture” (sự cất lên của Hội Thánh). Dùng như tính từ để mô tả ai đó không bị cất lên; cũng có thể dùng như danh từ chỉ những người không được cất lên.

Trong bối cảnh thần học Cơ Đốc liên quan đến học thuyết Thiên niên kỷ, “unraptured” chỉ những người không được đưa lên trời trong sự kiện “rapture” (sự cất lên của Hội Thánh). Dùng như tính từ để mô tả ai đó không bị cất lên; cũng có thể dùng như danh từ chỉ những người không được cất lên.

Christian Church In millenarian theology not caused to ascend into heaven as part of the rapture of the Church Also as noun those who are not raptured.

Ví dụ
Nhiều tín đồ cảm thấy không được cất lên trong thời gian khó khăn, như năm 2020.Many believers feel unraptured during difficult social times, like 2020.
Một số người không được cất lên, tin rằng họ sẽ gặp thử thách trên Trái đất.Some people are unraptured, believing they will face trials on Earth.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh