Bản dịch của từ Unrecognized artwork trong tiếng Việt

Unrecognized artwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unrecognized artwork(Noun)

ˌʌnrˈɛkəɡnˌaɪzd ˈɑːtwɜːk
ˌənˈrɛkəɡˌnaɪzd ˈɑrtˌwɝk
01

Một tác phẩm nghệ thuật thiếu sự phổ biến hoặc nổi tiếng.

A piece of artistic expression that lacks popularity or fame

Ví dụ
02

Một tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bởi một nghệ sĩ nhưng chưa được công nhận hay chấp nhận bởi công chúng hoặc các nhà phê bình.

A work of art created by an artist that has not been acknowledged or accepted by the general public or critics

Ví dụ
03

Nghệ thuật không được ghi nhận thuộc về một nghệ sĩ hay phong trào nào đó.

Art that is not credited to a recognized artist or movement

Ví dụ