Bản dịch của từ Unroost trong tiếng Việt

Unroost

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unroost(Verb)

ənɹˈust
ənɹˈust
01

Làm cho (một con chim) rời khỏi chỗ đậu; nghĩa bóng: đánh bật, xua đuổi hoặc ép ai/cái gì phải rời khỏi chỗ đang ở.

To dislodge from a roost or perch Also figurative to dislodge or force out of a place to drive out or away.

将鸟赶离栖息地;比喻:驱逐或迫使离开某处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Rời nơi trú ngụ (thường dùng cho chim khi rời tổ, chỗ đậu), tức là bay hoặc đi ra khỏi chỗ đậu/ổ vào buổi sáng hoặc khi chuyển chỗ.

To leave a roost.

离巢

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh