Bản dịch của từ Unsecured rate trong tiếng Việt

Unsecured rate

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsecured rate (Noun)

ˈʌnsɪkjˌɔːd rˈeɪt
ˈənsɪkjɝd ˈreɪt
01

Một tỷ lệ không được đảm bảo bằng tài sản thế chấp hoặc bảo đảm khác.

A rate that is not backed by collateral or other security

Ví dụ
02

Một lãi suất áp dụng cho các khoản vay không có tài sản nào được thế chấp.

An interest rate applied to loans that do not have any assets pledged against them

Ví dụ
03

Một thuật ngữ tài chính liên quan đến các khoản vay hoặc tín dụng được cấp mà không cần bảo đảm hoặc tài sản đảm bảo.

A financial term relating to loans or credit that is given without security or collateral

Ví dụ