Bản dịch của từ Unset trong tiếng Việt

Unset

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unset (Adjective)

ənsˈɛt
ˈʌnsˈɛt
01

(dùng cho đá quý) chưa được đặt vào phần gắn (chưa được lắp vào khung, chưa gắn vào trang sức).

(of a jewel) not yet placed in a setting; unmounted.

Ví dụ
02

Chưa đông lại hoặc chưa cứng thành trạng thái rắn hoặc bán rắn; vẫn ở trạng thái lỏng hoặc mềm chưa cố định.

Not yet hardened into a solid or semi-solid state.

Ví dụ
03

Chưa được đặt, thiết lập hoặc cố định; vẫn ở trạng thái chưa xác định hoặc chưa được gán giá trị.

Not having been set or fixed.

Ví dụ

Unset (Verb)

ənsˈɛt
ˈʌnsˈɛt
01

Hủy hoặc bỏ thiết lập trước đó trên một máy móc, thiết bị hoặc phần mềm — tức là làm cho một cài đặt không còn được áp dụng nữa.

Cancel or undo the setting of (a machine or device)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh