Bản dịch của từ Unstructured alteration trong tiếng Việt

Unstructured alteration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unstructured alteration(Noun)

ʌnstrˈʌktʃəd ˌɒltərˈeɪʃən
ənˈstrəktʃɝd ˌɔɫtɝˈeɪʃən
01

Một sự thay đổi không tuân theo một cấu trúc hay kế hoạch cụ thể.

A change that does not follow a specific structure or plan

Ví dụ
02

Một sự điều chỉnh hoặc sửa đổi mà không có khuôn khổ cụ thể.

An adjustment or modification that lacks a defined framework

Ví dụ
03

Trạng thái bị thay đổi một cách không có hệ thống

The condition of being altered in a nonsystematic way

Ví dụ