Bản dịch của từ Unstructured alteration trong tiếng Việt
Unstructured alteration
Noun [U/C]

Unstructured alteration(Noun)
ʌnstrˈʌktʃəd ˌɒltərˈeɪʃən
ənˈstrəktʃɝd ˌɔɫtɝˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một sự điều chỉnh hoặc sửa đổi mà không có khuôn khổ cụ thể.
An adjustment or modification that lacks a defined framework
Ví dụ
03
Trạng thái bị thay đổi một cách không có hệ thống
The condition of being altered in a nonsystematic way
Ví dụ
