Bản dịch của từ Untrusted user trong tiếng Việt
Untrusted user
Phrase

Untrusted user(Phrase)
ʌntrˈʌstɪd jˈuːzɐ
ənˈtrəstɪd ˈjuzɝ
01
Một người dùng có thể bị nghi ngờ về độ tin cậy hoặc uy tín của họ.
A user whose trustworthiness or credibility is in question or doubtful.
一个信誉或可靠性受到怀疑或质疑的用户
Ví dụ
02
Một người dùng chưa qua xác thực hoặc xác thực danh tính
An unauthenticated or unverified user.
用户未经过验证或核实。
Ví dụ
