Bản dịch của từ Untrustworthy recounting trong tiếng Việt
Untrustworthy recounting
Noun [U/C]

Untrustworthy recounting(Noun)
ʌntrˈʌstwɜːði rɪkˈaʊntɪŋ
ənˈtrəstwɝði rɪˈkaʊntɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bản tường thuật hoặc mô tả về một sự kiện hay trải nghiệm không đáng tin cậy hoặc không xác thực
A dubious account or description of an event or experience that is unreliable or lacks credibility.
这是一个不可靠或缺乏信誉的账户或关于某个事件或经历的描述。
Ví dụ
