Bản dịch của từ Unzipping trong tiếng Việt

Unzipping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unzipping(Verb)

ənsˈɪpɨŋ
ənsˈɪpɨŋ
01

Mở hoặc lấy đồ ra bằng cách cởi kéo khóa (mở khóa kéo) hoặc tháo bộ phận đóng tương tự.

To open or extract something by unfastening a zipper or similar fastener.

Ví dụ

Dạng động từ của Unzipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unzip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unzipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unzipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unzips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unzipping

Unzipping(Noun)

ənsˈɪpɨŋ
ənsˈɪpɨŋ
01

Hành động mở hoặc tách ra bằng cách tháo khóa kéo (hoặc các loại khóa tương tự), ví dụ như kéo khóa quần áo, túi hay mở tệp nén bằng thao tác giải nén có tên tương tự.

The process of opening or extracting something by unfastening a zipper or similar fastener.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ