Bản dịch của từ Upheaval trong tiếng Việt

Upheaval

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upheaval(Noun)

əphˈivl̩
əphˈivl̩
01

Sự nâng lên (dịch chuyển hướng lên) của một phần vỏ Trái Đất, khiến đất đá và lớp vỏ trên mặt bị đẩy lên cao.

An upward displacement of part of the earths crust.

Ví dụ
02

Sự thay đổi mạnh mẽ, đột ngột hoặc sự xáo trộn lớn trong một hoàn cảnh, hệ thống hoặc xã hội; thường mang tính bạo lực hoặc gây hỗn loạn.

A violent or sudden change or disruption to something.

Ví dụ

Dạng danh từ của Upheaval (Noun)

SingularPlural

Upheaval

Upheavals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ