Bản dịch của từ Upperclassman trong tiếng Việt
Upperclassman
Noun [U/C]

Upperclassman(Noun)
ˈʌpəklˌɑːsmən
ˈəpɝˌkɫæsmən
01
Một sinh viên năm trên thường có kinh nghiệm và hiểu biết về đời sống trong trường hơn so với sinh viên năm nhất.
An upperclassman is typically more experienced and knowledgeable about campus life than a freshman
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong bối cảnh hướng dẫn, nơi mà sinh viên năm trên hướng dẫn sinh viên mới.
Often used in the context of mentorship where upperclassmen guide new students
Ví dụ
