Bản dịch của từ Upperclassman trong tiếng Việt

Upperclassman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upperclassman(Noun)

ˈʌpəklˌɑːsmən
ˈəpɝˌkɫæsmən
01

Một sinh viên năm trên thường có kinh nghiệm và hiểu biết về đời sống trong trường hơn so với sinh viên năm nhất.

An upperclassman is typically more experienced and knowledgeable about campus life than a freshman

Ví dụ
02

Một sinh viên năm ba hoặc năm bốn tại một trường cao đẳng hoặc đại học.

A student in their third or fourth year of study at a college or university

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong bối cảnh hướng dẫn, nơi mà sinh viên năm trên hướng dẫn sinh viên mới.

Often used in the context of mentorship where upperclassmen guide new students

Ví dụ