Anh - Việt

Bản dịch của từ Uprooter trong tiếng Việt

uprooter

Verb

uprooter (Verb)

/əpɹˈutɚ/
/əpɹˈutɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một vật, một nhóm người hoặc một thực thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi một nơi nào đó; tiêu diệt, xóa bỏ hay nhổ tận gốc để không còn tồn tại tại chỗ đó nữa.

Làm cho một vật, một nhóm người hoặc một thực thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi một nơi nào đó; tiêu diệt, xóa bỏ hay nhổ tận gốc để không còn tồn tại tại chỗ đó nữa.

To destroy or remove something completely from a place.

Ví dụ
Chính sách đã làm cho nhiều gia đình phải rời bỏ trong cuộc khủng hoảng nhà ở năm 2020.The policy uprooted many families during the housing crisis in 2020.
Luật mới không làm phá vỡ các mối quan hệ cộng đồng hiện có trong thành phố.The new law did not uproot existing community ties in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh