Bản dịch của từ Uracil trong tiếng Việt

Uracil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uracil (Noun)

jˈʊɹəsɪl
jˈʊɹəsɪl
01

Một hợp chất được tìm thấy trong mô sống như một cơ sở cấu thành của rna. trong dna nó được thay thế bằng thymine.

A compound found in living tissue as a constituent base of rna. in dna it is replaced by thymine.

Ví dụ

Uracil is a key component of RNA, crucial for genetic information.

Uracil là thành phần chính của RNA, rất quan trọng đối với thông tin di truyền.

The presence of uracil in DNA is a hallmark of RNA viruses.

Sự hiện diện của uracil trong DNA là dấu hiệu đặc trưng của virus RNA.

Scientists study uracil to understand its role in biological processes.

Các nhà khoa học nghiên cứu uracil để hiểu vai trò của nó trong các quá trình sinh học.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Uracil cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Uracil

Không có idiom phù hợp