Bản dịch của từ Urban density trong tiếng Việt
Urban density
Noun [U/C]

Urban density (Noun)
ɝˈbən dˈɛnsəti
ɝˈbən dˈɛnsəti
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thước đo được sử dụng để định lượng sự tập trung của hộ gia đình hoặc tòa nhà trong một khu vực nhất định.
A measure used to quantify the concentration of residences or buildings in a given area.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Sự sắp xếp dân số về mặt vật lý liên quan đến diện tích họ chiếm giữ, thường ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng và quản lý tài nguyên.
The physical arrangement of population in relation to the area they occupy, often affecting infrastructure and resource management.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Urban density
Không có idiom phù hợp