Bản dịch của từ Urgent behavior trong tiếng Việt

Urgent behavior

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urgent behavior(Noun)

ˈɜːdʒənt bɪhˈeɪvjɐ
ˈɝdʒənt bɪˈheɪvjɝ
01

Iểu cách cư xử hoặc hành xử, đặc trưng bởi sự khẩn trương

Acting or handling oneself in a manner characterized by urgency

一种行动方式或自我表现,具有紧迫感的行为特征

Ví dụ
02

Một hành động hoặc cách xử lý khẩn cấp cần được chú ý ngay lập tức

Behavior or actions that require immediate attention and must be addressed promptly.

此行为或举动需立即处理,必须引起及时关注。

Ví dụ
03

Cách mà một người thể hiện vẻ ngoài và cách cư xử của mình

The way a person expresses themselves and their attitude

一个人表达自我和态度的方式

Ví dụ