Anh - Việt

Bản dịch của từ Uveal trong tiếng Việt

uveal

Noun

uveal (Noun)

/jˈuvəl/
/jˈuvəl/
AI

Nghĩa 01

U ác tính màng bồ đào, một loại ung thư ảnh hưởng đến màng bồ đào.

Uveal melanoma a type of cancer that affects the uvea

Ví dụ
Ung thư uveal là một loại ung thư mắt nghiêm trọng được nghiên cứu trong các chương trình sức khỏe xã hội.Uveal melanoma is a serious eye cancer studied in social health programs.
Các nhóm xã hội không phớt lờ ảnh hưởng của ung thư uveal đến cuộc sống bệnh nhân.Social groups do not ignore uveal melanoma's impact on patients' lives.

Nghĩa 02

Đường dẫn màng bồ đào, là một phần của mắt bao gồm mống mắt, thể mi và màng mạch.

The uveal tract which is a part of the eye consisting of the iris ciliary body and choroid

Ví dụ
Bộ phận uveal giúp bảo vệ mắt khỏi căng thẳng khi giao tiếp xã hội.The uveal tract helps protect the eye from social interaction stress.
Mọi người thường không nói về sức khỏe uveal trong các sự kiện xã hội.People do not often discuss the uveal health during social events.