Anh - Việt
uveal
Noun
uveal (Noun)
/jˈuvəl/
/jˈuvəl/
AI
Ví dụ
Ung thư uveal là một loại ung thư mắt nghiêm trọng được nghiên cứu trong các chương trình sức khỏe xã hội.Uveal melanoma is a serious eye cancer studied in social health programs.
Các nhóm xã hội không phớt lờ ảnh hưởng của ung thư uveal đến cuộc sống bệnh nhân.Social groups do not ignore uveal melanoma's impact on patients' lives.
Ví dụ
Bộ phận uveal giúp bảo vệ mắt khỏi căng thẳng khi giao tiếp xã hội.The uveal tract helps protect the eye from social interaction stress.
Mọi người thường không nói về sức khỏe uveal trong các sự kiện xã hội.People do not often discuss the uveal health during social events.