Bản dịch của từ Choroid trong tiếng Việt

Choroid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Choroid(Adjective)

kˈoʊɹɔɪd
kˈoʊɹɔɪd
01

Miêu tả đặc tính giống màng thai (chorion), nhất là có nhiều mạch máu; nghĩa là “có cấu trúc giống chorion và giàu mạch máu”. Thường dùng trong ngữ cảnh giải phẫu hoặc sinh học để chỉ mô/hoặc cấu trúc mang nhiều mạch máu giống màng nhau.

Resembling the chorion particularly in containing many blood vessels.

类似于胎膜,特别是含有许多血管的结构。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Choroid(Noun)

kˈoʊɹɔɪd
kˈoʊɹɔɪd
01

Lớp mạch máu có sắc tố nằm giữa võng mạc và củng mạc của nhãn cầu; cung cấp dinh dưỡng và hấp thụ ánh sáng thừa để giúp hình ảnh rõ rệt.

The pigmented vascular layer of the eyeball between the retina and the sclera.

眼球中的有色血管层,位于视网膜和巩膜之间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh