Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacuole trong tiếng Việt

vacuole

Noun

vacuole (Noun)

/vˈækjuoʊl/
/vˈækjuoʊl/
AI

Nghĩa 01

Một khoang hay túi nhỏ bên trong tế bào, nằm trong tế bào chất, được bao bọc bởi một màng và thường chứa dịch hoặc chất lỏng.

A space or vesicle within the cytoplasm of a cell enclosed by a membrane and typically containing fluid.

Ví dụ
Vacuole trong tế bào chứa chất dinh dưỡng để sản xuất năng lượng.The vacuole in the cell stores nutrients for energy production.
Một số tế bào thiếu vacuole, ảnh hưởng đến khả năng lưu trữ tài nguyên.Some cells lack a vacuole, affecting their ability to store resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh