Bản dịch của từ Vacuum pump trong tiếng Việt
Vacuum pump
Noun [U/C]

Vacuum pump(Noun)
vˈækjuːəm pˈʌmp
ˈvækjuəm ˈpəmp
01
Một thiết bị cơ khí được sử dụng để tạo ra chân không, thường được dùng trong các quy trình công nghiệp khác nhau.
A mechanical device used to create a vacuum, commonly employed in various industrial processes.
这是一种机械装置,常用于创造真空,广泛应用于各种工业流程中。
Ví dụ
02
Đây là loại bơm được thiết kế đặc biệt để hút sạch không khí khỏi một không gian, tạo ra chân không phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau.
This is a type of pump specifically designed to remove air from a space, creating a vacuum for various applications.
这是一种专门用来抽空空间内空气,形成真空以满足各种应用的泵。
Ví dụ
