Bản dịch của từ Valued studies trong tiếng Việt

Valued studies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Valued studies(Noun)

vˈæljuːd stˈʌdɪz
ˈvæɫjud ˈstədiz
01

Giá trị tài chính được gán cho các nghiên cứu giáo dục

The monetary worth assigned to educational studies

Ví dụ
02

Các đánh giá hoặc thẩm định về nghiên cứu học thuật và các hoạt động học thuật.

The evaluations or assessments of academic research and scholarly activities

Ví dụ
03

Ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của việc học tập xét về giá trị hoặc lòng tôn trọng.

The significance or importance of studies in terms of worth or esteem

Ví dụ