Anh - Việt

Bản dịch của từ Venturer trong tiếng Việt

venturer

Verb

venturer (Verb)

/vˈɛntʃəɹəɹ/
/vˈɛntʃəɹəɹ/
AI

Nghĩa 01

dám liều, mạo hiểm hoặc bắt tay vào một việc/phi vụ có rủi ro; thử làm điều gì đó nguy cơ không chắc chắn thành công

to take risks or undertake a project that involves risk.

Ví dụ
Nhiều người mạo hiểm xã hội giúp cải thiện sức khỏe cộng đồng qua các dự án sáng tạo.Many social venturers help improve community health through innovative projects.
Ít người mạo hiểm xã hội thành công mà không có kế hoạch và sự hỗ trợ của cộng đồng.Few social venturers succeed without proper planning and community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh