Bản dịch của từ Versicle trong tiếng Việt

Versicle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Versicle(Noun)

vˈɝɹsɪkl̩
vˈɝɹsɪkl̩
01

Một câu ngắn được linh mục hoặc người chủ trì đọc hoặc hát trong buổi lễ nhà thờ, và tín đồ/đoàn dân đáp lại bằng một câu trả lời (thường là một câu ngắn hoặc câu thưa).

A short sentence said or sung by the minister in a church service, to which the congregation gives a response.

教堂中由牧师说或唱的短句,信徒对此作回应。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ