Bản dịch của từ Version tracking trong tiếng Việt

Version tracking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Version tracking(Phrase)

vˈɜːʃən trˈækɪŋ
ˈvɝʒən ˈtrækɪŋ
01

Việc duy trì một lịch sử các phiên bản của sản phẩm để theo dõi những thay đổi theo thời gian

Keeping a history of different versions of a product to track how it has changed over time.

保持产品版本历史记录以跟踪随时间的变化的做法

Ví dụ
02

Quá trình theo dõi và quản lý các thay đổi trên một phiên bản phần mềm

Monitoring and managing changes to the software versions.

跟踪和管理软件版本变更的过程

Ví dụ
03

Một phương pháp để đảm bảo rằng các thay đổi trên tài liệu hoặc hệ thống được ghi lại và có thể khôi phục khi cần thiết

One method used to ensure that changes to a document or system are logged and can be rolled back if necessary.

这是一种确保所有对文档或系统的修改都被记录,并在必要时可以还原的方法。

Ví dụ