Anh - Việt

Bản dịch của từ Vertebral trong tiếng Việt

vertebral

AdjectiveNoun

vertebral (Adjective)

/vˈɝtəbɹl/
/vˈɝɹtəbɹl/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) đốt sống; liên quan đến đốt sống hoặc cột sống.

anatomy Of or relating to a vertebra or the spine.

Ví dụ
Cột sống hỗ trợ cơ thể chúng ta trong các tương tác xã hội.The vertebral column supports our body during social interactions.
Các hoạt động xã hội không cần chấn thương cột sống để tận hưởng.Social activities do not require a vertebral injury to enjoy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vertebral (Noun)

/vˈɝtəbɹl/
/vˈɝɹtəbɹl/
AI

Nghĩa 01

Trong giải phẫu thú (nhất là rắn), "vertebral" chỉ những vẩy lớn nằm dọc theo sống lưng ở phần trên cùng của thân rắn (vẩy dọc giữa lưng).

zootomy Any of the large dorsal scales along the top of a snakes back.

Ví dụ
Các vảy sống lưng trên lưng con rắn rất ấn tượng.The vertebral scales on the snake's back are quite impressive.
Con rắn không có bất kỳ vảy sống lưng nào bị hư hại.The snake did not have any damaged vertebral scales.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh