Bản dịch của từ Vertical discount trong tiếng Việt

Vertical discount

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vertical discount(Noun)

vɝˈtɨkəl dˈɪskaʊnt
vɝˈtɨkəl dˈɪskaʊnt
01

Giảm giá của một sản phẩm ở các cấp độ khác nhau trong chuỗi cung ứng.

Discounts on a product at various levels within the supply chain.

在供应链的不同环节,产品价格的降低

Ví dụ
02

Chiến lược điều chỉnh giá cho sản phẩm dựa trên các kênh phân phối khác nhau.

This strategy involves offering different price variants for a product across various distribution channels.

根据不同销售渠道调整产品价格的策略。

Ví dụ
03

Giảm giá nhằm kích thích khách hàng mua sắm tại các điểm bán hàng khác nhau.

Discounts are offered to encourage customers to shop at different retail locations.

打折旨在激励顾客在不同的门店购物。

Ví dụ