Bản dịch của từ Vicissitude trong tiếng Việt

Vicissitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vicissitude(Noun)

vɪsˈɪsɪtud
vɪsˈɪsɪtud
01

Sự thay đổi luân phiên giữa hai trạng thái hoặc điều trái ngược nhau; diễn biến thăng trầm, đổi thay qua lại.

Alternation between opposite or contrasting things.

对立事物的交替

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự thay đổi hoàn cảnh hoặc vận may, thường là thay đổi không mong muốn hoặc bất lợi; những thăng trầm trong cuộc sống hay số phận.

A change of circumstances or fortune typically one that is unwelcome or unpleasant.

变化的境遇或运气,通常是不受欢迎或不愉快的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Vicissitude (Noun)

SingularPlural

Vicissitude

Vicissitudes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ