Bản dịch của từ Vila trong tiếng Việt

Vila

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vila (Noun)

vˈilə
vˈilə
01

(thần thoại slav) một loại nữ thần tự nhiên trong thần thoại slav, ở một khía cạnh nào đó tương tự như một nàng tiên hoặc nữ thần.

(slavic mythology) a type of female nature spirit in slavic mythology, similar in some ways to a fairy or nymph.

Ví dụ

The vila was said to live in the forest and protect nature.

Vila được cho là sống trong rừng và bảo vệ thiên nhiên.

Legends often depict the vila as a beautiful and enchanting spirit.

Huyền thoại thường miêu tả vila là một linh hồn xinh đẹp và quyến rũ.

People would offer gifts to the vila to seek her favor.

Mọi người sẽ cúng dường quà cho vila để mong ước được ưa thích của cô ấy.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vila/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vila

Không có idiom phù hợp