Anh - Việt

Bản dịch của từ Wader trong tiếng Việt

wader

Noun

wader (Noun)

/ˈweɪ.dɚ/
/ˈweɪ.dɚ/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim sống ở vùng nước nông hoặc ven bờ, thường kiếm ăn ở bùn hoặc bờ cát; nhóm này bao gồm các loài như chim xẻo, chim choắt, chim bợ v.v.

A wading bird of the order Charadriiformes which comprises the sandpipers plovers and related birds.

Ví dụ
Chim wader thường được thấy ở các công viên và vùng đất ngập nước.The wader is often seen at local parks and wetlands.
Nhiều người không nhận ra chim wader trong môi trường của họ.Many people do not recognize the wader in their environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loại ủng cao, có khả năng chống thấm nước, hoặc bộ quần áo chống nước che từ chân lên đến người (thắt lưng hoặc ngực), thường dùng bởi người câu cá hoặc những người phải đứng trong nước để giữ khô người.

High waterproof boots or a waterproof garment for the legs and body used especially by anglers when fishing.

Ví dụ
John đã mang ủng khi câu cá ở con sông hôm thứ Bảy.John wore waders while fishing in the river last Saturday.
Nhiều người câu cá không sử dụng ủng trong các chuyến câu mùa hè.Many anglers do not use waders during summer fishing trips.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh