Bản dịch của từ Wader trong tiếng Việt

Wader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wader(Noun)

ˈweɪ.dɚ
ˈweɪ.dɚ
01

Một loài chim sống ở vùng nước nông hoặc ven bờ, thường kiếm ăn ở bùn hoặc bờ cát; nhóm này bao gồm các loài như chim xẻo, chim choắt, chim bợ v.v.

A wading bird of the order Charadriiformes which comprises the sandpipers plovers and related birds.

涉水鸟类,包含沙禽、斑鸻等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại ủng cao, có khả năng chống thấm nước, hoặc bộ quần áo chống nước che từ chân lên đến người (thắt lưng hoặc ngực), thường dùng bởi người câu cá hoặc những người phải đứng trong nước để giữ khô người.

High waterproof boots or a waterproof garment for the legs and body used especially by anglers when fishing.

高筒防水靴,专为钓鱼时穿着。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ