Bản dịch của từ Wai trong tiếng Việt

Wai

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wai(Noun)

wˈɑɪ
wˈɑɪ
01

Một nghi thức chào truyền thống của Thái Lan, trong đó hai lòng bàn tay được chắp lại trước mặt hoặc trước ngực và thường kết hợp với cúi đầu nhẹ để bày tỏ sự kính trọng hoặc chào hỏi.

A Thai greeting wherein the palms are brought together in front of the face or chest, sometimes accompanied with a bow.

泰国的问候,双手合十于面前或胸前,通常伴随鞠躬。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh