Bản dịch của từ Wait it out trong tiếng Việt

Wait it out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wait it out(Phrase)

wˈeɪt ˈɪt ˈaʊt
ˈweɪt ˈɪt ˈaʊt
01

Hoãn xử lý một việc gì đó cho đến khi tình hình rõ ràng hơn

Postpone addressing a problem until the situation becomes clearer.

推迟处理某个问题,直到情况更加明朗

Ví dụ
02

Ở yên tại chỗ và chấp nhận vấn đề thay vì cố gắng thay đổi nó ngay lập tức.

Stay where you are and endure the problem instead of trying to change it right away.

先留在你所在的地方,忍耐一下这个问题,不要急于马上去改变它。

Ví dụ
03

Ở lại trong tình huống khó khăn hoặc không dễ chịu cho đến khi tình hình đó tốt lên hoặc chấm dứt

To hang in there during a tough or uncomfortable situation until it gets better or comes to an end

咬紧牙关坚持下去,直到情况好转或结束

Ví dụ