Bản dịch của từ Walked past trong tiếng Việt
Walked past
Phrase

Walked past(Phrase)
wˈɔːkt pˈɑːst
ˈwɔkt ˈpæst
02
Đi bộ chậm rãi mà không có điểm đến cụ thể
Walking at a steady pace without a specific destination.
漫步,悠然行走,没有明确的目的地
Ví dụ
Walked past

Đi bộ chậm rãi mà không có điểm đến cụ thể
Walking at a steady pace without a specific destination.
漫步,悠然行走,没有明确的目的地