Bản dịch của từ Walked past trong tiếng Việt

Walked past

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walked past(Phrase)

wˈɔːkt pˈɑːst
ˈwɔkt ˈpæst
01

Đi bộ vượt quá một giới hạn nào đó

Walk a little further on foot than a certain point.

步行到某个地方

Ví dụ
02

Đi bộ chậm rãi mà không có điểm đến cụ thể

Walking at a steady pace without a specific destination.

漫步,悠然行走,没有明确的目的地

Ví dụ
03

Đi qua ai đó hoặc cái gì đó bằng chân

Walk past someone or something on foot.

用脚从某人或某物身边走过

Ví dụ