Bản dịch của từ War widow trong tiếng Việt

War widow

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

War widow(Idiom)

01

Thường đề cập đến những ảnh hưởng về cảm xúc và xã hội của sự mất mát.

It usually refers to the emotional and social impacts of loss.

通常指的是失落带来的情感和社会层面的影响。

Ví dụ
02

Có thể biểu tượng hóa những hy sinh đã diễn ra trong thời chiến.

It might symbolize the sacrifices made during wartime.

这可以象征战争时期的牺牲精神。

Ví dụ
03

Một người phụ nữ đã mất chồng trong chiến tranh.

A woman whose husband died in the war.

一个丧夫于战火的妇女

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh