Bản dịch của từ Warm up to trong tiếng Việt

Warm up to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warm up to(Phrase)

wˈɔːm ˈʌp tˈuː
ˈwɔrm ˈəp ˈtoʊ
01

Trở nên thân thiện hoặc cởi mở hơn với ai đó hoặc điều gì đó

To become more friendly or open with someone or something

变得更友善或更愿意接近某人或某事

Ví dụ
02

Từ từ trở nên cởi mở hoặc hỗ trợ nhiều hơn trong một hoàn cảnh

To gradually become more open or supportive in a situation

逐渐变得更开放一点,或者在某种情况下更愿意支持别人

Ví dụ
03

Phát triển sự yêu thích hoặc đam mê với điều gì đó

Develop a hobby or passion for something

对某事产生兴趣或热情

Ví dụ