ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Was pliable towards
Dễ dàng uốn cong hoặc định hình.
Easily bent or shaped flexible
Sẵn sàng thay đổi quan điểm hoặc hành vi khi cần thiết.
Willing to change ones opinions or behavior as needed
Dễ tiếp thu sự thay đổi hoặc ảnh hưởng, linh hoạt.
Receptive to change or influence adaptable