ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Water-breaking
Thủ thuật y tế để gây chuyển dạ nhân tạo bằng cách làm vỡ màng ối
The medical procedure to artificially induce labor by rupturing the amniotic sac
Một dấu hiệu cho thấy công việc sắp bắt đầu hoặc đã bắt đầu
A signal that labor is about to begin or has begun
Sự vỡ ối trong quá trình sinh nở, giải phóng dịch ối
The rupture of the amniotic sac during labor which releases amniotic fluid