Bản dịch của từ Water-breaking trong tiếng Việt

Water-breaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water-breaking(Noun)

wˈɔːtəbrˌeɪkɪŋ
ˈwɔtɝˈbreɪkɪŋ
01

Quá trình y học để kích thích sinh nở bằng cách làm vỡ túi ối

Medical techniques to induce labor artificially by breaking the amniotic sac.

通过破裂羊膜囊来人工引产的医疗操作

Ví dụ
02

Đây là dấu hiệu cho thấy sắp bắt đầu hoặc đã bắt đầu sinh đẻ

A sign that work is about to start or has already begun

这表明工作即将开始或已经开始了。

Ví dụ
03

Vỡ ối khi đang sinh, khiến dịch ối chảy ra ngoài.

Rupture of membranes during childbirth, releasing amniotic fluid

在分娩过程中,羊膜囊破裂,导致羊水流出

Ví dụ