Bản dịch của từ Water plant trong tiếng Việt
Water plant
Noun [U/C]

Water plant(Noun)
ˈwɔːtə ˌplɑːnt
ˈwɔːtə ˌplɑːnt
01
Một loại cây sống trong hoặc gần nước.
A plant which lives in or by water.
Ví dụ
02
Một công trình dùng để lọc, phân phối, v.v. nước. Cũng là danh từ số nhiều: hệ thống đường ống và các thiết bị khác được sử dụng để cung cấp nước.
An installation for the purification, distribution, etc., of water. Also as a mass noun: pipework and other equipment used in providing a water supply.
Ví dụ
