Bản dịch của từ Weak sales figures trong tiếng Việt

Weak sales figures

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weak sales figures(Phrase)

wˈiːk sˈeɪlz fˈɪɡjɔːz
ˈwik ˈseɪɫz ˈfɪɡjɝz
01

Số liệu bán hàng cho thấy hiệu suất bán hàng kém

Sales figures indicate that the sales performance is underwhelming.

销售数据表现不佳。

Ví dụ
02

Dữ liệu cho thấy doanh số bán hàng của một sản phẩm hoặc dịch vụ kém

The data shows poor sales performance for a product or service.

产品或服务销售不佳的数据显示

Ví dụ
03

Một báo cáo nhấn mạnh việc thu nhập không đủ để đáp ứng các yêu cầu

A report highlights that revenue generation is insufficient.

一份报告强调收入增长未达预期。

Ví dụ