Bản dịch của từ Weak sales figures trong tiếng Việt
Weak sales figures
Phrase

Weak sales figures(Phrase)
wˈiːk sˈeɪlz fˈɪɡjɔːz
ˈwik ˈseɪɫz ˈfɪɡjɝz
01
Số liệu bán hàng cho thấy hiệu suất bán hàng kém
Sales figures indicate that the sales performance is underwhelming.
销售数据表现不佳。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một báo cáo nhấn mạnh việc thu nhập không đủ để đáp ứng các yêu cầu
A report highlights that revenue generation is insufficient.
一份报告强调收入增长未达预期。
Ví dụ
