Bản dịch của từ Wear out trong tiếng Việt

Wear out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wear out(Verb)

wɛɹ aʊt
wɛɹ aʊt
01

Bị mòn hoặc làm cho mòn đến mức rách, mỏng đi hay thủng do ma sát, dùng nhiều lần hoặc tiếp xúc liên tục.

To become or make something become threadbare or worn through by constant friction.

磨损

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wear out(Phrase)

wɛɹ aʊt
wɛɹ aʊt
01

Dùng một vật nhiều đến mức nó bị hỏng, mòn hoặc không còn dùng được nữa.

To use something so much that it gets damaged.

用得坏掉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh