Bản dịch của từ Welcoming first encounter trong tiếng Việt
Welcoming first encounter
Noun [U/C]

Welcoming first encounter(Noun)
wˈɛlkʌmɪŋ fˈɜːst ɛnkˈaʊntɐ
ˈwɛɫkəmɪŋ ˈfɝst ɛnˈkaʊntɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Không khí thoáng đãng và thân thiện trong cuộc gặp đầu tiên
The atmosphere was warm and welcoming during the first meeting.
第一次见面时展现出的开放和友善的氛围
Ví dụ
