Bản dịch của từ Welfare benefit trong tiếng Việt

Welfare benefit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Welfare benefit(Noun)

wˈɛlfˌɛɹ bˈɛnəfɨt
wˈɛlfˌɛɹ bˈɛnəfɨt
01

Chương trình hỗ trợ tài chính cho cá nhân hoặc gia đình cần giúp đỡ.

A financial assistance program for individuals or families in need.

Ví dụ
02

Sự trợ giúp do chính phủ cung cấp để hỗ trợ phúc lợi của công dân.

Aid provided by the government to support the well-being of its citizens.

Ví dụ
03

Sự trợ giúp tài chính dành cho những người thất nghiệp hoặc có việc làm không đủ.

Monetary help given to those who are unemployed or underemployed.

Ví dụ