Bản dịch của từ Well regarded trong tiếng Việt
Well regarded
Adjective

Well regarded(Adjective)
wˈɛl rɪɡˈɑːdɪd
ˈwɛɫ riˈɡɑrdɪd
01
Được xem là có kỹ năng hoặc năng lực trong một lĩnh vực nhất định
Considered to be skilled or competent in a particular area
Ví dụ
03
Có danh tiếng cao trong mắt đồng nghiệp hoặc bạn bè.
Having a high reputation among peers or colleagues
Ví dụ
