Bản dịch của từ Went hungry trong tiếng Việt

Went hungry

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Went hungry(Phrase)

wˈɛnt hˈʌŋɡri
ˈwɛnt ˈhəŋɡri
01

Nhịn ăn hoặc không có thức ăn

To go without food or nourishment

Ví dụ
02

Trải qua cơn đói, đặc biệt là khi nó kéo dài

To experience hunger especially when it is prolonged

Ví dụ
03

Ở trong tình trạng đói hoặc thiếu thực phẩm

To be in a state of hunger or lack of food

Ví dụ