Anh - Việt

Bản dịch của từ Whole number trong tiếng Việt

whole number

NounAdjective

whole number (Noun)

/hoʊl nˈʌmbəɹ/
/hoʊl nˈʌmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Số nguyên không có phần thập phân hay phân số; tức là số nguyên dương, số nguyên âm hoặc số 0 (ví dụ: -3, 0, 7). Thường dùng khi muốn nhấn mạnh rằng số đó không có phần lẻ, phần thập phân hay phân số.

A number without fractions an integer.

Ví dụ
Một số nguyên biểu thị số lượng người trong phòng.A whole number represents a count of people in the room.
Không phải mọi số nguyên đều áp dụng trong ngữ cảnh tăng trưởng dân số.Not every whole number is applicable in the context of population growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

whole number (Adjective)

/hoʊl nˈʌmbəɹ/
/hoʊl nˈʌmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả một giá trị số nguyên dương (không thập phân) hoặc một số không nhỏ hơn số nguyên trước nó; tức là số nguyên (không có phần thập phân) hoặc một giá trị bằng/nhỏ hơn/nhỏ hơn? (clarify).

Denoting a number quantity or value that is equal to or greater than the next smallest whole number.

Ví dụ
Cô ấy đạt điểm số nguyên trên bài kiểm tra viết IELTS của mình.She scored a whole number on her IELTS writing test.
Anh ấy không thể đạt được một số nguyên trong bài kiểm tra nói của mình.He couldn't reach a whole number in his speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh