Bản dịch của từ Whole number trong tiếng Việt

Whole number

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whole number(Adjective)

hoʊl nˈʌmbəɹ
hoʊl nˈʌmbəɹ
01

Diễn tả một giá trị số nguyên dương (không thập phân) hoặc một số không nhỏ hơn số nguyên trước nó; tức là số nguyên (không có phần thập phân) hoặc một giá trị bằng/nhỏ hơn/nhỏ hơn? (clarify).

Denoting a number quantity or value that is equal to or greater than the next smallest whole number.

整数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Whole number(Noun)

hoʊl nˈʌmbəɹ
hoʊl nˈʌmbəɹ
01

Số nguyên không có phần thập phân hay phân số; tức là số nguyên dương, số nguyên âm hoặc số 0 (ví dụ: -3, 0, 7). Thường dùng khi muốn nhấn mạnh rằng số đó không có phần lẻ, phần thập phân hay phân số.

A number without fractions an integer.

整数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh