Anh - Việt

Bản dịch của từ Wider context trong tiếng Việt

wider context

Noun

wider context (Noun)

/wˈaɪdɚ kˈɑntɛkst/
/wˈaɪdɚ kˈɑntɛkst/
AI

Nghĩa 01

Hoàn cảnh hoặc bối cảnh rộng hơn mà trong đó một tình huống hoặc sự kiện được xem xét.

The broader circumstances or background in which a situation or event is considered.

Ví dụ
Khi bàn về vấn đề giáo dục, xem xét bối cảnh rộng hơn rất quan trọng.Considering the wider context is important when discussing education issues.
Chúng ta không nên bỏ qua bối cảnh rộng hơn của các vấn đề xã hội.We should not ignore the wider context of social problems.

Nghĩa 02

Một cái nhìn tổng quát về các yếu tố liên quan ảnh hưởng đến một chủ đề.

A comprehensive view of related factors that influence a topic.

Ví dụ
Trong các vấn đề xã hội, hiểu bối cảnh rộng hơn rất quan trọng.In social issues, understanding the wider context is important.
Chúng ta không nên bỏ qua bối cảnh rộng hơn ảnh hưởng đến xã hội.We should not ignore the wider context affecting society.

Nghĩa 03

Một khuôn khổ tổng thể giúp diễn giải các chi tiết cụ thể.

An overarching framework that helps to interpret specific details.

Ví dụ
Hiểu về mạng xã hội cần một bối cảnh rộng hơn.Understanding social media needs a wider context.
Anh ấy đã không xem xét bối cảnh rộng hơn của các vấn đề xã hội.He did not consider the wider context of social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh